Tổng quan
Tại sao nên chọn vật liệu đặc biệt và tùy chỉnh?
Hiệu suất của các ứng dụng MIM được nâng cao đáng kể nhờ sử dụng vật liệu chuyên dụng và tùy chỉnh, mang lại các đặc tính cơ học và vật lý vượt trội.
Hãy cân nhắc vật liệu đặc biệt và tùy chỉnh khi chi tiết kim loại của quý vị yêu cầu:
- Tính chất sắt từ mềm
- Dễ từ hóa và khử từ
- Bột tiền hợp kim hoặc hỗn hợp sắt
- Các nguyên tố niken, crom, coban và silic
- Độ bền và độ cứng vượt trội
- Khả năng chống mài mòn
- Khả năng chống ăn mòn
- Đặc tính giãn nở nhiệt
- Hợp kim nhiệt độ cao
- Hỗn hợp bột tối ưu hóa
- Cấu trúc vi mô được kiểm soát
Hợp kim
Vật liệu đặc biệt và tùy chỉnh
Vật liệu đặc biệt và tùy chỉnh trong MIM có thể được điều chỉnh chính xác để đáp ứng các nhu cầu sản xuất cụ thể và cải thiện chức năng tổng thể của chi tiết.
- 50Ni50Fe
- FeSi-2
- Nitronic 60
- T-400
- MIM-12 Chromium
- MIM-Cu (Copper)
- S7 (HIP)
- S7 (No HIP)
- MIM F75 (STM F75) – HIPped
- MIM-F-15 (As-Sintered)
- MIM-F1537 – ASTM F1537 (HIP and Heat Treated)
- MIM-K1 (As-Sintered)
KIM LOẠI HIỆU NĂNG CAO
Đặc tính và ứng dụng của hợp kim
50Ni50Fe
50Ni50Fe
50Ni50Fe là hợp kim từ mềm được ứng dụng trong ngành điện tử.
FeSi-2
FeSi-2
Thép FeSi-2, với 2% silic, mang lại các đặc tính điện và từ tính có giá trị, lý tưởng cho phần ứng, rơ le, solenoid, lõi máy biến áp và động cơ điện.
Nitronic 60
Nitronic 60
Nitronic 60 là hợp kim austenit được gia cường bằng nitơ, có khả năng chống ăn mòn, đặc tính cơ học và khả năng chống dính xước vượt trội.
T-400
T-400
Hợp kim coban này có khả năng chống mài mòn và chống ăn mòn vượt trội, được sử dụng trong các ngành ô tô, hàng không vũ trụ và hóa dầu.
MIM-12 Chromium
MIM-12 Chromium
Hợp kim chủ yếu được sử dụng cho các ứng dụng từ mềm.
MIM-Cu (Copper)
MIM-Cu (Copper)
MIM-Cu, hay đồng, được sử dụng trong bộ tản nhiệt, pin nhiên liệu, cảm biến và chip máy tính tốc độ cao nhờ khả năng thu nhỏ, thiết kế tiên tiến cùng độ dẫn nhiệt và dẫn điện được cải thiện.
S7 (HIP)
S7 (HIP)
S7 là thép dụng cụ chịu va đập, nổi tiếng về độ bền, độ dai và khả năng chống mài mòn, được dùng cho dụng cụ tạo hình và khuôn. S7 được HIP và nhiệt luyện của OptiMIM có mật độ, độ bền kéo và giới hạn chảy cao hơn so với S7 dạng gia công biến dạng.
S7 (Không HIP)
S7 (Không HIP)
S7 là thép dụng cụ chịu va đập, nổi tiếng về độ bền, độ dai và khả năng chống mài mòn, được dùng cho dụng cụ tạo hình và khuôn.
MIM F75 (STM F75) – HIPped
MIM F75 (STM F75) – HIPped
MIM F75 được sử dụng trong ngành y tế nhờ tính tương thích sinh học, khả năng chống ăn mòn, độ bền cao, tính không từ và khả năng chống mài mòn.
MIM-F-15 (Ở trạng thái thiêu kết)
MIM-F-15 (Ở trạng thái thiêu kết)
MIM-F-15, còn được gọi là Kovar, là hợp kim có độ giãn nở thấp, được dùng để niêm kín thủy tinh-kim loại.
MIM-F1537 – ASTM F1537 (HIP và nhiệt luyện)
MIM-F1537 – ASTM F1537 (HIP và nhiệt luyện)
MIM F1537, tương tự F75, được sử dụng trong ngành y tế nhờ khả năng chống mài mòn, tính tương thích sinh học, khả năng chống ăn mòn, độ bền cao và tính không từ.
MIM-K1 (Ở trạng thái thiêu kết)
MIM-K1 (Ở trạng thái thiêu kết)
MIM-K1 là hợp kim tùy chỉnh có khả năng chống mài mòn cao, hóa cứng nhanh và ma sát thấp trong các ứng dụng kim loại-kim loại.


.jpg&w=268&q=75)